Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 51/77

míng

茗: cây chè (Thea sinensis); lá chè non

Từ vựng
míng

蓂: nơi may mắn

Từ vựng
míng

螟: côn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính

Từ vựng
míng

鄍: tên địa danh

Danh từ riêng
mǐng

酩: dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
míng

铭: khắc; châm ngôn được khắc

Tục ngữ / châm ngôn
míng

鸣: kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)

Từ vựng
命案mìng àn

命案: vụ án giết người; vụ án mạng

Cụm từ
敏感mǐn gǎn

敏感: nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng

Cụm từ
敏感物质mǐn gǎn wù zhì

敏感物质: vật liệu nhạy cảm

Cụm từ
敏感性mǐn gǎn xìng

敏感性: nhạy cảm; tính nhạy cảm

Cụm từ
明白míng bai

明白: rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra

Cụm từ
明摆着míng bǎi zhe

明摆着: hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì

Cụm từ
明报Míng Bào

明报: báo Minh Báo (Hồng Kông)

Cụm từ
冥币míng bì

冥币: tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết

Cụm từ
明辨míng biàn

明辨: nhận thức; phân biệt rõ ràng

Cụm từ
明辨是非míng biàn shì fēi

明辨是非: phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
名表míng biǎo

名表: đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)

Cụm từ
命薄mìng bó

命薄: kém may mắn

Cụm từ
名不副实míng bù fù shí

名不副实: tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng…

Thành ngữ
名不符实míng bù fú shí

名不符实: tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng

Thành ngữ
名不见经传míng bù jiàn jīng zhuàn

名不见经传: (nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến

Cụm từ
命不久已mìng bù jiǔ yǐ

命不久已: gần đất xa trời

Cụm từ
鸣不平míng bù píng

鸣不平: lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng

Cụm từ
名不虚传míng bù xū chuán

名不虚传: (thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng

Thành ngữ
名不正言不顺míng bu zhèng yán bu shùn

名不正言不顺: (về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp

Cụm từ
名菜míng cài

名菜: món ăn nổi tiếng; món đặc sản

Cụm từ
名册míng cè

名册: danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
明察míng chá

明察: nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
明察暗访míng chá àn fǎng

明察暗访: công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明查暗访míng chá àn fǎng

明查暗访: điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
名产míng chǎn

名产: sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu

Cụm từ
冥钞míng chāo

冥钞: tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết

Cụm từ
明朝Míng cháo

明朝: triều Minh (1368-1644)

Cụm từ
明朝体Míng cháo tǐ

明朝体: font Mincho

Cụm từ
明察秋毫míng chá qiū háo

明察秋毫: nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Thành ngữ
明澈míng chè

明澈: trong suốt; trong veo

Cụm từ
名臣míng chén

名臣: quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
名城míng chéng

名城: thành phố nổi tiếng

Cụm từ
名称míng chēng

名称: tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名称标签míng chēng biāo qiān

名称标签: thẻ tên

Cụm từ
名称权míng chēng quán

名称权: bản quyền; quyền đối với thương hiệu

Cụm từ
明成祖Míng Chéng zǔ

明成祖: Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
溟池míng chí

溟池: biển phía bắc

Cụm từ
名驰遐迩míng chí xiá ěr

名驰遐迩: Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)

Thành ngữ
螟虫míng chóng

螟虫: côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính

Cụm từ
明初Míng chū

明初: đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Cụm từ
明处míng chù

明处: nơi rõ ràng; công khai

Cụm từ
明窗净几míng chuāng jìng jī

明窗净几: nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
名垂青史míng chuí qīng shǐ

名垂青史: nghĩa đen: danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi

Thành ngữ
名刺míng cì

名刺: danh thiếp; thẻ tên

Cụm từ
名次míng cì

名次: vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng

Cụm từ
名词míng cí

名词: danh từ

Cụm từ
名从主人míng cóng zhǔ rén

名从主人: (thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng; gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ: gọi Seoul là 首爾|首尔[Shou3 er3] thay…

Thành ngữ
名存实亡míng cún shí wáng

名存实亡: tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn (thành ngữ)

Thành ngữ
命大mìng dà

命大: may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Cụm từ
明达míng dá

明达: hợp lý; có phán đoán tốt

Cụm từ
明代Míng dài

明代: triều đại nhà Minh (1368-1644)

Cụm từ
名单míng dān

名单: danh sách tên

Cụm từ
冥道míng dào

冥道: cửa ngõ vào cõi âm

Cụm từ