Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976
Chủ nghĩa Mao
mũ; nón; (bóng) nhãn; mang tiếng xấu; LT: 頂|顶[ding3]
người nhiều lông; người nước ngoài; Người Nga (miệt thị); cường đạo (cũ); nhúm lông mịn
(miệt thị) Nga
cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)
gắng hết sức lực
ngã sấp mặt
ngựa
mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt
Maputo, thủ đô Mozambique
súng carbine; giáo, thương
kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe
Macedonia
Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
môn polo
Machu Picchu
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
bầy ngựa
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
motherfucker (từ mượn)
chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó
bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương