勉力
cố gắng; nỗ lực; dốc sức
cố gắng; nỗ lực; dốc sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận
›勉励miǎn lìkhuyến khích
›勉强miǎn qiǎnglàm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng; vừa đủ
›勉县Miǎn Xiànhuyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›勐海Měng hǎihuyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3…
›勐海县Měng hǎi xiànhuyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3…
›勐腊Měng làhuyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2…
›勐腊县Měng là xiànhuyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.