缅甸
Myanmar (hoặc Burma)
Myanmar (hoặc Burma)
缅甸 thường mang nghĩa “Myanmar (hoặc Burma)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 缅甸, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010
›缅甸语Miǎn diàn yǔtiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)
›缅元Miǎn yuánkyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar
›缅文Miǎn wéntiếng Miến Điện (ngôn ngữ, đặc biệt là viết)
›缅怀miǎn huáitưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ
›缅因州Miǎn yīn zhōuMaine, bang của Mỹ
›缅邈miǎn miǎoxa; xôi
›缅因Miǎn yīnMaine, bang của Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.