Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面临面臨

miàn lín

面临 là gì?

面临 [miàn lín] có nghĩa là đối mặt với cái gì đó; đối diện với.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面临 trong tiếng Việt

  1. đối mặt với cái gì đó
  2. đối diện với

Cách đọc và ghi nhớ 面临

面临 được đọc là miàn lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối mặt với cái gì đó; đối diện với”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan