面临
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
面临 thường mang nghĩa “đối mặt với cái gì đó; đối diện với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 面临, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối mặt với khó khăn
›面积miàn jīdiện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
›面膜miàn mómặt nạ dưỡng da; sữa rửa mặt; mặt nạ chăm sóc da; liệu pháp chăm sóc da mặt
›面罩miàn zhàomặt nạ; tấm che; mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)
›面见miàn jiàngặp trực tiếp; gặp mặt
›面纸miàn zhǐkhăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex
›面纱miàn shākhăn che mặt
›面谈miàn táncuộc gặp mặt trực tiếp; cuộc phỏng vấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.