眄睐
liếc mắt đưa tình
liếc mắt đưa tình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liếc nhìn ngang
›眉心轮méi xīn lúnājñā hoặc ajna, luân xa mắt thứ ba hoặc luân xa trán 查克拉, nằm ở trán; cũng viết 眉間輪|眉间轮[mei2 jian1 lun2]
›眄眄miàn miàntrông đờ đẫn; nhìn nghiêng
›眄睨miàn nìnhìn một cách nghi ngờ
›眇小miǎo xiǎobiến thể của 渺小[miao3 xiao3]
›眇眇miǎo miǎotuyệt vời; cô đơn; xa xôi hoặc hẻo lánh; nhìn xa xăm
›眉宇méi yǔ(văn học) vầng trán; (văn học) dung mạo; nét mặt
›眉尖méi jiānlông mày (đặc biệt là khi nhíu lại 皺|皱[zhou4] tạo thành vẻ cau mày); đầu ngoài của lông mày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.