面积
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
面积 thường mang nghĩa “diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 面积 cùng cụm 大面积 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
diện tích lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.diện tích sàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường nét khuôn mặt; diện mạo; tướng mạo
›面目miàn mùdiện mạo; đường nét khuôn mặt; vẻ ngoài
›面临miàn línđối mặt với cái gì đó; đối diện với
›面称miàn chēngthuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称[bei4 cheng1]); khen ngợi ai đó trước…
›面红耳赤miàn hóng ěr chìmặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)
›面目可憎miàn mù kě zēngdiện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
›面纱miàn shākhăn che mặt
›面纸miàn zhǐkhăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.