萌芽 là gì?
萌芽 [méng yá] có nghĩa là nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ.
Nghĩa của từ 萌芽 trong tiếng Việt
- nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng)
- đâm chồi
- ươm mầm
- mầm
- hạt
- nụ
Cách đọc và ghi nhớ 萌芽
萌芽 được đọc là méng yá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .