Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 25/77
美差: công việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu
美差事: một công việc tuyệt vời
每常: thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn
美朝: Mỹ và Triều Tiên
美钞: tờ đô la Mỹ; tờ xanh
枚乘: Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán
美称: được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ
没吃没穿: không có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo
每处: khắp nơi; bất kỳ đâu
煤储量: trữ lượng than
媚词: lời nịnh hót
每次: mỗi lần
没错: đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai
眉黛: lông mày (kẻ bằng màu đen nâu)
没大没小: bất lịch sự; xấc láo; hỗn xược
昧旦: thời điểm ngay trước bình minh
每当: mỗi khi; mỗi lần
美刀: (tiếng lóng) đô la Mỹ; USD
美德: đức hạnh
没得说: thực sự tốt; xuất sắc
没的说: xem 沒說的|没说的[mei2 shuo1 de5]
没得挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
梅德韦杰夫: Medvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008
没底: không chắc; chưa xác định; không có kết thúc
美帝: (trong tuyên truyền đầu của ĐCSTQ) Hoa Kỳ (như một quốc gia đế quốc); (trong thời gian gần đây) một cách nói trung lập, thông tục về Hoa Kỳ
美的: Midea (thương hiệu)
没电: hết pin; hết điện; chết (pin)
美东时间: Giờ chuẩn miền Đông Hoa Kỳ
梅毒: bệnh giang mai
霉蠹: sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát
眉端: đầu chân mày; lề trên của trang giấy
每端口价格: giá mỗi cổng
没多久: chẳng bao lâu; ngay sau đó
美杜莎: Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)
没法: bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
美发: làm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
没法儿: (khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là…
美发师: thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
眉飞色舞: rạng rỡ vui sướng; phấn khởi tưng bừng
美分: một cent (tiền xu của Hoa Kỳ)
镁粉: bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ…
没分寸: không phù hợp; thô lỗ
每逢: mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
每逢佳节倍思亲: càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
每分每秒: mọi lúc
妹夫: chồng của em gái
美感: cảm giác đẹp; nhận thức thẩm mỹ
煤矸石: (mining) chất thải than
没搞头: (khẩu ngữ) không đáng để bận tâm; vô nghĩa
每隔: cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
每个人: mọi người; mỗi người
美工: thiết kế mỹ thuật; nhà thiết kế mỹ thuật
美工刀: dao tiện ích; dao rọc giấy
湄公河: sông Mê Kông
湄公河三角洲: Đồng bằng sông Mê Kông
美姑: huyện Meigu trong châu tự trị dân tộc Di Liangshan 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
美观: bắt mắt; đẹp; tính nghệ thuật
没关系: không sao; không có gì
没关系: không sao đâu
美姑河: sông Meigu ở nam Tứ Xuyên