Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 23/77

马约卡Mǎ yāo kǎ

马约卡: Mallorca (đảo của Tây Ban Nha)

Cụm từ
玛雅人Mǎ yǎ rén

玛雅人: người Maya

Cụm từ
蚂蚁mǎ yǐ

蚂蚁: con kiến

Cụm từ
麻衣má yī

麻衣: áo vải gai

Cụm từ
蚂蚁金服Mǎ yǐ Jīn fú

蚂蚁金服: Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马缨丹mǎ yīng dān

马缨丹: cây ngũ sắc (thực vật)

Cụm từ
马缨花mǎ yīng huā

马缨花: cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)

Cụm từ
马英九Mǎ Yīng jiǔ

马英九: Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

Cụm từ
蚂蚁上树mǎ yǐ shàng shù

蚂蚁上树: "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…

Cụm từ
蚂蚁腰mǎ yǐ yāo

蚂蚁腰: (khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
麻油má yóu

麻油: dầu mè

Cụm từ
马友友Mǎ Yǒu yǒu

马友友: Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ

Cụm từ
马约特Mǎ yuē tè

马约特: Mayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique

Cụm từ
马云Mǎ Yún

马云: Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马仔mǎ zǎi

马仔: tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
马贼mǎ zéi

马贼: kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa

Cụm từ
蚂蚱mà zha

蚂蚱: (phương ngữ) châu chấu; cào cào

Cụm từ
马扎mǎ zhá

马扎: ghế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Cụm từ
马扎尔Mǎ zhā ěr

马扎尔: người Magyar; Người Hungary

Cụm từ
马扎尔语Mǎ zhā ěr yǔ

马扎尔语: Ngôn ngữ Magyar; Ngôn ngữ Hungary

Cụm từ
马占mǎ zhàn

马占: (phương ngữ) thương nhân (từ mượn)

Cụm từ
麻章Má zhāng

麻章: Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
麻章区Má zhāng Qū

麻章区: Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròu

蚂蚱也是肉: nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
痲疹má zhěn

痲疹: biến thể của 麻疹[ma2 zhen3]

Cụm từ
麻疹má zhěn

麻疹: bệnh sởi

Cụm từ
马致远Mǎ Zhì yuǎn

马致远: Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên…

Cụm từ
马中锡Mǎ Zhōng xī

马中锡: Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]

Cụm từ
麻州Má zhōu

麻州: viết tắt của Massachusetts

Viết tắt
麻苎má zhù

麻苎: gai dầu và gai; vải thô

Cụm từ
马朱罗Mǎ zhū luó

马朱罗: Majuro, thủ đô Quần đảo Marshall

Cụm từ
码子mǎ zi

码子: số (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng hoặc trừ; quầy; thẻ đánh bạc (ví dụ…

Cụm từ
码字mǎ zì

码字: chữ số; số đếm

Cụm từ
马子mǎ zi

马子: cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe

Tiếng lóng xã hội
麻子má zi

麻子: rỗ mặt

Cụm từ
马自达Mǎ zì dá

马自达: Mazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得

Cụm từ
妈祖Mā zǔ

妈祖: Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
马祖Mǎ zǔ

马祖: Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
麻醉má zuì

麻醉: gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

Cụm từ
麻醉剂má zuì jì

麻醉剂: thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện

Cụm từ
麻醉师má zuì shī

麻醉师: chuyên viên gây mê

Cụm từ
麻醉学má zuì xué

麻醉学: gây mê

Cụm từ
麻醉学者má zuì xué zhě

麻醉学者: bác sĩ gây mê

Cụm từ
麻醉药má zuì yào

麻醉药: thuốc gây mê; thuốc gây nghiện

Cụm từ
麻醉药品má zuì yào pǐn

麻醉药品: chất ma túy

Cụm từ
麻醉状态má zuì zhuàng tài

麻醉状态: gây mê; trạng thái mê

Cụm từ
马祖列岛Mǎ zǔ Liè dǎo

马祖列岛: Quần đảo Matsu

Cụm từ
MCM C

MC: (Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
me

嚜: (trợ từ ngữ khí)

Từ vựng
me

庅: biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
me

么: hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v

Từ vựng
me

么: biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
méi

坆: biến thể của 梅[mei2]; mơ

Từ vựng
méi

堳: tường thấp

Từ vựng
mèi

妹: em gái

Từ vựng
méi

娒: (dùng trong tên người)

Từ vựng
měi

媄: đẹp

Từ vựng
méi

媒: môi giới; trung gian; người mai mối; người trung gian; viết tắt của 媒體|媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

Viết tắt
mèi

媚: tâng bốc; quyến rũ

Từ vựng
měi

媺: đẹp

Từ vựng