Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
满门
mǎn mén

toàn bộ gia đình

Cụm từ
满门抄斩
mǎn mén chāo zhǎn

xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
满面
mǎn miàn

khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满面春风
mǎn miàn chūn fēng

rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
满目
mǎn mù

đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Cụm từ
满目疮痍
mǎn mù chuāng yí

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
满目琳琅
mǎn mù lín láng

ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
满拧
mǎn nǐng

hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn

Cụm từ
曼尼托巴
Màn ní tuō bā

Manitoba, tỉnh của Canada

Cụm từ
码农
mǎ nóng

lập trình viên làm việc lặt vặt (tin học)

Cụm từ
满盘
mǎn pán

đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盘皆输
mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
慢跑
màn pǎo

chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm

Cụm từ
蛮皮
mán pí

ngoan cố; om sòm

Cụm từ
瞒骗
mán piàn

lừa gạt; che giấu

Cụm từ
满期
mǎn qī

đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn

Cụm từ
满腔
mǎn qiāng

trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)

Cụm từ
满腔热忱
mǎn qiāng rè chén

tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
曼切斯特
Màn qiē sī tè

Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特

Cụm từ
满清
Mǎn Qīng

Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)

Cụm từ
满清政府
Mǎn Qīng zhèng fǔ

chính phủ Mãn Thanh

Cụm từ
慢热
màn rè

nóng lên chậm; (bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể thao) chậm đạt phong độ cao nhất

Cụm từ
满人
Mǎn rén

người Mãn Châu

Cụm từ
慢热型
màn rè xíng

khởi đầu chậm

Cụm từ
满山遍野
mǎn shān biàn yě

phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi

Cụm từ
漫山遍野
màn shān biàn yě

nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
瞒上欺下
mán shàng qī xià

lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
满射
mǎn shè

ánh xạ surjective (toán học)

Cụm từ
满身
mǎn shēn

bao phủ khắp người

Cụm từ
满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

Cụm từ