Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 27/77
煤灰: bồ hóng
媚惑: quyến rũ; mê hoặc
魅惑: mê hoặc; quyến rũ
美籍: Người Mỹ (tức là quốc tịch Hoa Kỳ)
美加: Mỹ và Canada (viết tắt)
美甲: làm móng tay và-hoặc móng chân
眉尖: lông mày (đặc biệt là khi nhíu lại 皺|皱[zhou4] tạo thành vẻ cau mày); đầu ngoài của lông mày
眉间: vùng phẳng của trán giữa hai lông mày; phần da giữa hai lông mày
梅江: quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
霉浆菌肺炎: viêm phổi do mycoplasma
梅江区: Quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
眉间轮: ājñā hoặc ajna, luân xa lông mày hoặc con mắt thứ ba 查克拉, nằm ở trán
眉角: đầu ngoài của lông mày; (biểu cảm) khuôn mặt; (Thủ) bí quyết; mẹo trong nghề
煤焦油: nhựa than đá
媒介: trung gian; phương tiện; vật chủ; môi trường; truyền thông
媒界: phương tiện; công cụ
眉睫: lông mày và lông mi; (ví) ở rất gần; khẩn cấp; cấp bách; cấp thiết
没劲: không có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức; cảm thấy uể oải; nhàm chán; không thú vị
美金: đô la Mỹ; USD
美景: phong cảnh đẹp
没精打彩: thiếu sức sống; chán nản; phờ phạc
没精打采: thiếu sức sống; chán nản; phờ phạc; cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩[mei2 jing1 da3 cai3]
没经验: thiếu kinh nghiệm
没劲儿: biến thể er hoá của 沒勁|没劲[mei2 jin4]
没救: hết hy vọng; không thể cứu chữa
美酒: rượu ngon; rượu hảo hạng
枚举: liệt kê
美剧: phim truyền hình Mỹ (viết tắt của 美國電視劇|美国电视剧[Mei3 guo2 dian4 shi4 ju4])
美军: quân đội Mỹ; lực lượng vũ trang Mỹ
霉菌: mốc
霉菌毒素: mycotoxin
眉开眼笑: mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
没空儿: không có thời gian
没口: không kiềm chế; dồi dào
煤矿: mỏ than; vỉa than
每况愈下: càng ngày càng tồi tệ hơn
眉来眼去: (thành ngữ) đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
没来由: không có lý do gì; không vì lý do gì
美蓝: xanh methylen
美兰: quận Meilan của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], tỉnh Hải Nam
霉烂: mốc; rữa nát
梅兰芳: Mai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ
美拉尼西亚: Melanesia
美兰区: quận Meilan của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], tỉnh Hải Nam
美劳: (Đài Loan) môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)
没了: chết; không còn, hoặc ngừng tồn tại
美乐: Merlot (loại nho)
美丽: đẹp
魅力: sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn; uy tín
没脸: xấu hổ; ngại ngùng; không có mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)
美联储: Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương của Mỹ
昧良心: trái với lương tâm
没脸没皮: không biết xấu hổ; trơ tráo
美联社: Associated Press (AP); viết tắt của 美國聯合通訊社|美国联合通讯社[Mei3 guo2 Lian2 he2 Tong1 xun4 she4]
美丽岛: Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544)
美丽岛事件: Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong…
美粒果: Minute Maid (thương hiệu)
美利坚: Nước Mỹ
美利坚合众国: Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
美利坚治世: Pax Americana