Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
慢镜头
màn jìng tóu

chuyển động chậm

Cụm từ
满坑满谷
mǎn kēng mǎn gǔ

(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt

Thành ngữ
满口
mǎn kǒu

đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự

Cụm từ
满口称赞
mǎn kǒu chēng zàn

khen ngợi hết lời

Cụm từ
满口答应
mǎn kǒu dā ying

đồng ý ngay lập tức

Cụm từ
满口谎言
mǎn kǒu huǎng yán

tuôn ra toàn lời nói dối

Cụm từ
满口胡柴
mǎn kǒu hú chái

nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
满口胡言
mǎn kǒu hú yán

nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
满口应承
mǎn kǒu yìng chéng

hứa một cách sẵn sàng

Cụm từ
满口脏话
mǎn kǒu zāng huà

tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục

Tiếng lóng xã hội
满口之乎者也
mǎn kǒu zhī hū zhě yě

miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển

Cụm từ
满剌加
Mǎn là jiā

tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]

Cụm từ
满垒
mǎn lěi

(bóng chày) các gôn đều có người

Cụm từ
蛮力
mán lì

sức mạnh thô bạo

Cụm từ
鳗鲡
mán lí

lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản (Anguilla japonica)

Cụm từ
曼联
Màn Lián

Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United

Cụm từ
满脸
mǎn liǎn

khắp cả khuôn mặt

Cụm từ
满脸风尘
mǎn liǎn fēng chén

nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
满脸生花
mǎn liǎn shēng huā

cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở

Cụm từ
漫骂
màn mà

xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]

Cụm từ
谩骂
màn mà

chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó

Cụm từ
慢慢
màn màn

chậm rãi; dần dần

Cụm từ
满满
mǎn mǎn

đầy; chen chúc

Cụm từ
漫漫
màn màn

dài; dài dằng dặc; mênh mông

Cụm từ
漫漫长夜
màn màn cháng yè

đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
慢慢吃
màn màn chī

Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!

Cụm từ
满满当当
mǎn mǎn dāng dāng

đầy ắp; hoàn toàn chật kín

Cụm từ
满满登登
mǎn mǎn dēng dēng

dư dả; cực kỳ phong phú

Cụm từ
慢慢来
màn màn lái

cứ từ từ; thoải mái đi

Cụm từ
慢慢吞吞
màn man tūn tūn

rất chậm

Cụm từ