Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo
làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo
áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)
nếm thử không nhìn
điểm mù
đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối
không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)
người mù
môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú…
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn
một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府; nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang
con trăn; con mãng xà
Bangkok, thủ đô của Thái Lan
thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện
chữ nổi braille; văn học chữ nổi
mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
tín hiệu bận (điện thoại)
người mù; người khiếm thị
bận với
gậy trắng (dành cho người mù)
bận làm (việc gì đó)
nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)
Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)