Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
慢工出巧匠
màn gōng chū qiǎo jiàng

công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo

Cụm từ
慢工出细货
màn gōng chū xì huò

làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

Cụm từ
蟒袍
mǎng páo

áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)

Cụm từ
盲品
máng pǐn

nếm thử không nhìn

Cụm từ
盲区
máng qū

điểm mù

Cụm từ
茫然
máng rán

đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối

Cụm từ
茫然失措
máng rán shī cuò

không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
盲人
máng rén

người mù

Cụm từ
盲人门球
máng rén mén qiú

môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)

Cụm từ
盲人摸象
máng rén mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú…

Thành ngữ
邙山
Máng shān

núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
邙山行
Máng shān xíng

một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府; nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang

Cụm từ
蟒蛇
mǎng shé

con trăn; con mãng xà

Cụm từ
曼谷
Màn gǔ

Bangkok, thủ đô của Thái Lan

Cụm từ
满贯
mǎn guàn

thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cụm từ
盲文
máng wén

chữ nổi braille; văn học chữ nổi

Cụm từ
芒硝
máng xiāo

mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber

Cụm từ
茫崖
Máng yá

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖区
Máng yá qū

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政区
Máng yá xíng zhèng qū

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政委员会
Máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
忙音
máng yīn

tín hiệu bận (điện thoại)

Cụm từ
盲友
máng yǒu

người mù; người khiếm thị

Cụm từ
忙于
máng yú

bận với

Cụm từ
盲杖
máng zhàng

gậy trắng (dành cho người mù)

Cụm từ
忙着
máng zhe

bận làm (việc gì đó)

Cụm từ
盲蜘蛛
máng zhī zhū

nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)

Cụm từ
芒种
Máng zhòng

Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

Cụm từ
忙中有错
máng zhōng yǒu cuò

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙中有失
máng zhōng yǒu shī

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ