Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 21/77

毛主席语录Máo Zhǔ xí Yǔ lù

毛主席语录: Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976

Cụm từ
毛主义Máo zhǔ yì

毛主义: Chủ nghĩa Mao

Cụm từ
帽子mào zi

帽子: mũ; nón; (bóng) nhãn; mang tiếng xấu; LT: 頂|顶[ding3]

Cụm từ
毛子máo zi

毛子: người nhiều lông; người nước ngoài; Người Nga (miệt thị); cường đạo (cũ); nhúm lông mịn

Cụm từ
毛子国Máo zi guó

毛子国: (miệt thị) Nga

Cụm từ
帽子戏法mào zi xì fǎ

帽子戏法: cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)

Cụm từ
铆足劲儿mǎo zú jìn r

铆足劲儿: gắng hết sức lực

Cụm từ
马趴mǎ pā

马趴: ngã sấp mặt

Cụm từ
马匹mǎ pǐ

马匹: ngựa

Cụm từ
马屁mǎ pì

马屁: mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ

Cụm từ
马屁精mǎ pì jīng

马屁精: kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ

Cụm từ
麻婆豆腐má pó dòu fǔ

麻婆豆腐: đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt

Cụm từ
马普托Mǎ pǔ tuō

马普托: Maputo, thủ đô Mozambique

Cụm từ
马枪mǎ qiāng

马枪: súng carbine; giáo, thương

Cụm từ
马前卒mǎ qián zú

马前卒: kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe

Cụm từ
马其顿Mǎ qí dùn

马其顿: Macedonia

Cụm từ
马其顿共和国Mǎ qí dùn Gòng hé guó

马其顿共和国: Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)

Cụm từ
玛奇朵mǎ qí duǒ

玛奇朵: macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)

Cụm từ
玛沁Mǎ qìn

玛沁: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛沁县Mǎ qìn xiàn

玛沁县: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
马球mǎ qiú

马球: môn polo

Cụm từ
马丘比丘Mǎ qiū Bǐ qiū

马丘比丘: Machu Picchu

Cụm từ
玛曲Mǎ qǔ

玛曲: huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
麻雀má què

麻雀: chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược

Cụm từ
麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết

Thành ngữ
马群mǎ qún

马群: bầy ngựa

Cụm từ
玛曲县Mǎ qǔ Xiàn

玛曲县: huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
妈惹法克mā rě fǎ kè

妈惹法克: motherfucker (từ mượn)

Cụm từ
骂人mà rén

骂人: chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó

Cụm từ
玛仁糖mǎ rén táng

玛仁糖: bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương

Cụm từ
马荣Mǎ róng

马荣: Mayon (núi lửa ở Philippines)

Cụm từ
摩挲mā sa

摩挲: (thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]

Cụm từ
马赛Mǎ sài

马赛: Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
麻腮风má sāi fēng

麻腮风: sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹[ma2 zhen3] + 流行性腮腺炎[liu2 xing2 xing4 sai1 xian4 yan2] + 風疹|风疹[feng1 zhen3])

Viết tắt
马赛克mǎ sài kè

马赛克: tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình

Cụm từ
马塞卢Mǎ sài lú

马塞卢: Maseru, thủ đô của Lesotho

Cụm từ
马赛曲Mǎ sài qǔ

马赛曲: La Marseillaise

Cụm từ
马赛族Mǎ sài zú

马赛族: Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya

Cụm từ
马三家Mǎ sān jiā

马三家: thị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động

Cụm từ
马三立Mǎ Sān lì

马三立: Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc

Cụm từ
马萨诸塞Mǎ sà zhū sài

马萨诸塞: Massachusetts, bang của Mỹ

Cụm từ
马萨诸塞州Mǎ sà zhū sài zhōu

马萨诸塞州: Bang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马莎Mǎ shā

马莎: Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)

Cụm từ
麻纱má shā

麻纱: vải lanh hoặc vải bông

Cụm từ
马杀鸡mǎ shā jī

马杀鸡: mát-xa (từ mượn)

Cụm từ
玛莎拉蒂Mǎ shā lā dì

玛莎拉蒂: Maserati

Cụm từ
马山Mǎ shān

马山: huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
麻山Má shān

麻山: quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
马上mǎ shàng

马上: ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Cụm từ
马上比武mǎ shàng bǐ wǔ

马上比武: giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương

Cụm từ
马上风mǎ shàng fēng

马上风: chết khi đang quan hệ tình dục

Cụm từ
麻山区Má shān qū

麻山区: quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
马山县Mǎ shān xiàn

马山县: huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
马勺mǎ sháo

马勺: cái môi gỗ

Cụm từ
马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎo

马绍尔群岛: Quần đảo Marshall

Cụm từ
骂声mà shēng

骂声: quát mắng; chửi rủa; (bóng) chỉ trích giận dữ; lời dè bỉu; LT:片[pian4]

Cụm từ
麻生Má shēng

麻生: Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009

Cụm từ
麻省理工学院Má shěng Lǐ gōng Xué yuàn

麻省理工学院: Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

Cụm từ
麻生太郎Má shēng Tài láng

麻生太郎: ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008

Cụm từ
马氏管Mǎ shì guǎn

马氏管: hệ ống Malpighi (trong hệ tiêu hóa côn trùng, v.v.)

Cụm từ