Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
满城风雨
mǎn chéng fēng yǔ

nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán

Thành ngữ
满城尽带黄金甲
Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ

Hoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu

Cụm từ
慢城市
màn chéng shì

thị trấn có nhịp sống chậm

Cụm từ
满城县
Mǎn chéng xiàn

huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
曼彻斯特
Màn chè sī tè

Manchester

Cụm từ
曼彻斯特编码
Màn chè sī tè biān mǎ

mã hóa Manchester

Cụm từ
螨虫
mǎn chóng

bọ ve (động vật học)

Cụm từ
满处
mǎn chù

khắp nơi; khắp chốn

Cụm từ
曼达尔
Màn dá ěr

Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

Cụm từ
慢待
màn dài

đối xử tệ bạc

Cụm từ
满打满算
mǎn dǎ mǎn suàn

tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi

Thành ngữ
满当当
mǎn dāng dāng

đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn

Cụm từ
曼岛
Màn Dǎo

Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]

Cụm từ
曼德拉
Màn dé lā

Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999

Cụm từ
曼德勒
Màn dé lè

Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)

Cụm từ
满登登
mǎn dēng dēng

đầy ắp; đầy tràn

Cụm từ
蛮邸
mán dǐ

cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di

Cụm từ
满点
mǎn diǎn

đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)

Cụm từ
满地可
Mǎn dì kě

Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6 ho2)

Cụm từ
满地找牙
mǎn dì zhǎo yá

đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử

Cụm từ
慢动作
màn dòng zuò

chuyển động chậm

Cụm từ
满舵
mǎn duò

hết lái; xoay gắt nhất có thể

Cụm từ
满额
mǎn é

đủ số lượng; đạt chỉ tiêu

Cụm từ
满帆
mǎn fān

đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể

Cụm từ
满分
mǎn fēn

điểm tối đa

Cụm từ
满服
mǎn fú

kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ

Cụm từ
满腹
mǎn fù

đầy; bận tâm với

Cụm từ
满腹经纶
mǎn fù jīng lún

đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚
mǎn fù láo sāo

nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
máng

biệt ngữ

Từ vựng