马屁精
kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
›马山Mǎ shānhuyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
›马尾辫mǎ wěi biàntóc đuôi ngựa
›马山县Mǎ shān xiànhuyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
›马尾军港Mǎ wěi jūn gǎngcăn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
›马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lainghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với…
›马布多Mǎ bù duōMaputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)
›马尾港Mǎ wěi gǎngcảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.