马匹
ngựa
ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cựa (ở ủng cưỡi ngựa)
›马化腾Mǎ Huà téngMa Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent
›马南邨Mǎ Nán cūnMa Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓
›马勺mǎ sháocái môi gỗ
›马占mǎ zhàn(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
›马勒Mǎ lèMahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo
›马卡龙mǎ kǎ lóngmacaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)
›马友友Mǎ Yǒu yǒuYo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.