Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 20/77
冒险家: nhà thám hiểm
毛线衣: áo len; trang phục len; len
冒险者: người phiêu lưu
毛线针: que đan
冒险主义: chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930)
毛小囊: nang lông
毛细孔: lỗ chân lông
昴星团: chòm sao Thất Nữ M45
猫熊: xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]
昴宿星团: chòm sao Tua Rua M45
毛细血管: mạch máu mao dẫn
毛选: Tuyển tập tác phẩm của Mao Trạch Đông (viết tắt của 毛澤東選集|毛泽东选集[Mao2 Ze2 dong1 Xuan3 ji2])
毛血旺: tiết vịt và sách bò trong súp cay
毛鸭蛋: hột vịt lộn (trứng vịt luộc với phôi phát triển một phần, được ăn trực tiếp từ vỏ)
冒烟: bốc khói; phừng phừng lửa giận
卯眼: lỗ mộng; khe hở
帽檐: vành (mũ)
帽沿: biến thể của 帽檐[mao4 yan2]
猫眼: lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo
毛洋槐: cây keo hồng (Robinia hispida, một loại keo)
猫眼儿: biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]
毛腰: (tiếng địa phương) cúi xuống
猫腰: cúi xuống
毛衣: áo len (lông); LT:件[jian4]
贸易: (giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]
贸易保护主义: chủ nghĩa bảo hộ thương mại
贸易壁垒: rào cản thương mại
贸易额: khối lượng thương mại (giữa các quốc gia)
贸易公司: công ty thương mại
贸易伙伴: đối tác thương mại
贸易夥伴: biến thể của 貿易伙伴|贸易伙伴[mao4 yi4 huo3 ban4]
贸易货栈: kho hàng thương mại
贸易逆差: thâm hụt thương mại; cán cân thương mại bất lợi
茅以升: Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc
贸易顺差: thặng dư thương mại
贸易协定: hiệp định thương mại
贸易战: chiến tranh thương mại
贸易中心: trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm
贸易组织: tổ chức thương mại
冒用: sử dụng trái phép (danh tính của người khác, v.v.)
猫鼬: xem 狐獴[hu2 meng3]
冒雨: đội mưa
毛泽东: Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976
毛泽东思想: Tư tưởng Mao Trạch Đông
毛泽东:鲜为人知的故事: Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday
毛泽东选集: Tuyển tập Mao Trạch Đông
毛泽东主义: chủ nghĩa Mao
蟊贼: côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
毛毡: nỉ
冒着: đương đầu; đối mặt với nguy hiểm
毛痣: nốt ruồi lông
毛织物: vải len
毛织运动衫: áo jersey
毛重: trọng lượng tổng
毛竹: tre moso (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ, v.v
毛猪: lợn sống
茅竹: biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
猫抓病: bệnh mèo cào; sốt mèo cào
毛锥: bút lông (cũ); Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu bút lông
毛主席: Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc