摩挲
(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vuốt ve; xoa bóp
›摩拜单车Mó bài Dān chēMobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
›摩揭陀Mó jiē tuóMa Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời
›摩托车的士mó tuō chē dī shìxe ôm
›摩擦mó cāma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦
›摩托车mó tuō chē(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
›摩擦力mó cā lìlực ma sát
›摩托艇mó tuō tǐngthuyền máy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.