马莎
Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)
Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Massoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người…
›马自达Mǎ zì dáMazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得
›马草夼村Mǎ cǎo kuǎng cūnlàng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
›马萨诸塞Mǎ sà zhū sàiMassachusetts, bang của Mỹ
›马草夼Mǎ cǎo kuǎnglàng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
›马萨诸塞州Mǎ sà zhū sài zhōuBang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ
›马英九Mǎ Yīng jiǔMa Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung…
›马芬mǎ fēnbánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.