麻生太郎
ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008
ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009
›麻江县Má jiāng xiànhuyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›麻江Má jiānghuyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›麻疹má zhěnbệnh sởi
›麻瓜Má guāMuggle (Harry Potter)
›麻痹má bìtê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
›麻烦má fanrắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
›麻痹大意má bì dà yìkhông cảnh giác; cẩu thả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.