马赛族
Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›马赛克mǎ sài kètranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
›马赛曲Mǎ sài qǔLa Marseillaise
›马赫Mǎ hèMach (tên gọi); Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức; Số Mach (cơ học chất lỏng)
›马贼mǎ zéikẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa
›马赫数Mǎ hè shùsố Mach (cơ học chất lỏng)
›马托格罗索Mǎ tuō gé Luó suǒMato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
›马超Mǎ ChāoMã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.