玛仁糖
bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương
bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3…
›玛德琳mǎ dé línmadeleine (bánh Pháp)
›玛克辛Mǎ kè xīnMaxine (tên)
›玛利亚Mǎ lì yàMary (tên kinh thánh)
›玛卡mǎ kǎmaca (Lepidium meyenii)
›玛多Mǎ duōhuyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1]…
›玛多县Mǎ duō xiànhuyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1]…
›玛奇朵mǎ qí duǒmacchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.