马枪 là gì?
马枪 [mǎ qiāng] có nghĩa là súng carbine; giáo, thương.
Nghĩa của từ 马枪 trong tiếng Việt
- súng carbine
- giáo, thương
Cách đọc và ghi nhớ 马枪
马枪 được đọc là mǎ qiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “súng carbine; giáo, thương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .