Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lớp Lưỡng cư
kim sa, đá đính trang trí
lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]
người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
cây lương thực; ngũ cốc
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]
chiến lược hai hướng
tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
Lịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 56…
mát mẻ và sảng khoái
nước mát; nước chưa đun sôi
Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo
triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)
sáng rõ; rõ ràng
tên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]
rất sáng; đầy ánh sáng
đất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ
nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
đình
đo nhiệt độ của ai đó
cân (trọng lượng cơ thể)
cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)
ống đong có chia độ; ống đong thể tích
cả hai đầu; cả hai bên của một thoả thuận
biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]
kế hoạch tốt; chiến lược đúng; dành thời gian đưa ra quyết định đúng đắn
biến thể của 連貫|连贯[lian2 guan4]
kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)
hệ thống xích (dùng trong máy ủi, v.v.)