Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
两生类
liǎng shēng lèi

lớp Lưỡng cư

Cụm từ
亮饰
liàng shì

kim sa, đá đính trang trí

Cụm từ
粮食
liáng shi

lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
良师益友
liáng shī yì yǒu

người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn

Thành ngữ
粮食作物
liáng shi zuò wù

cây lương thực; ngũ cốc

Cụm từ
两手
liǎng shǒu

hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn

Cụm từ
两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]

Cụm từ
两手策略
liǎng shǒu cè lüè

chiến lược hai hướng

Cụm từ
两手空空
liǎng shǒu kōng kōng

tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Thành ngữ
梁书
Liáng shū

Lịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 56…

Cụm từ
凉爽
liáng shuǎng

mát mẻ và sảng khoái

Cụm từ
凉水
liáng shuǐ

nước mát; nước chưa đun sôi

Cụm từ
梁漱溟
Liáng Shù míng

Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo

Cụm từ
两宋
Liǎng Sòng

triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)

Cụm từ
亮堂
liàng táng

sáng rõ; rõ ràng

Cụm từ
梁唐晋汉周书
Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū

tên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]

Cổ ngữ / văn ngôn
亮堂堂
liàng táng táng

rất sáng; đầy ánh sáng

Cụm từ
良田
liáng tián

đất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ

Cụm từ
量体裁衣
liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
凉亭
liáng tíng

đình

Cụm từ
量体温
liáng tǐ wēn

đo nhiệt độ của ai đó

Cụm từ
量体重
liáng tǐ zhòng

cân (trọng lượng cơ thể)

Cụm từ
良桐
liáng tóng

cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)

Cụm từ
量筒
liáng tǒng

ống đong có chia độ; ống đong thể tích

Cụm từ
两头
liǎng tóu

cả hai đầu; cả hai bên của một thoả thuận

Cụm từ
两头儿
liǎng tóu r

biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]

Cụm từ
良图
liáng tú

kế hoạch tốt; chiến lược đúng; dành thời gian đưa ra quyết định đúng đắn

Cụm từ
联贯
lián guàn

biến thể của 連貫|连贯[lian2 guan4]

Cụm từ
连贯
lián guàn

kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)

Cụm từ
链轨
liàn guǐ

hệ thống xích (dùng trong máy ủi, v.v.)

Cụm từ