Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
例题例題

lì tí

例题 là gì?

例题 [lì tí] có nghĩa là bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp; câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi); câu hỏi mẫu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 例题 trong tiếng Việt

  1. bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp
  2. câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi)
  3. câu hỏi mẫu

Cách đọc và ghi nhớ 例题

例题 được đọc là lì tí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp; câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi); câu hỏi mẫu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan