利他灵
Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]
Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4…
›利他林Lì tā línRitalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
›利伯曼Lì bó mànLiberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)
›利器lì qìvũ khí sắc bén; công cụ hiệu quả; người xuất sắc
›利他行为lì tā xíng wéihành vi vị tha
›利伯维尔Lì bó wéi ěrLibreville, thủ đô của Gabon
›利他主义lì tā zhǔ yìchủ nghĩa vị tha
›利刀lì dāocon dao sắc; dao (vũ khí)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.