刘
(văn cổ) một loại búa chiến; trảm; tàn sát
(văn cổ) một loại búa chiến; trảm; tàn sát
刘 thường mang nghĩa “một loại búa chiến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 刘 cùng cụm 刘少奇 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Liu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Andy Lau (1961-), ca sĩ Cantopop và diễn viên Hồng Kông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] trong việc thúc đẩy…
›林纾Lín ShūLin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây…
›柳宗元Liǔ Zōng yuánLưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ…
›刘昫Liú XùLưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 後晉|后晋[Hou4 Jin4], biên soạn Cựu Đường Thư…
›恋旧liàn jiùxem 懷舊|怀旧[huai2 jiu4]
›梁唐晋汉周书Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shūtên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.