Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
力图

力图

lì tú

cố gắng hết sức để; phấn đấu để

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể力图
Phồn thể力圖
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 力图 trong tiếng Việt

  1. cố gắng hết sức để
  2. phấn đấu để

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

力图 đọc là lì tú, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “cố gắng hết sức để; phấn đấu để”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề