Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
量力而为
liàng lì ér wéi

đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm

Cụm từ
量力而行
liàng lì ér xíng

đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm

Thành ngữ
梁龙
liáng lóng

diplodocus

Cụm từ
良马
liáng mǎ

ngựa tốt

Cụm từ
两码事
liǎng mǎ shì

hai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác

Cụm từ
靓妹
liàng mèi

cô gái xinh

Cụm từ
两面
liǎng miàn

hai mặt

Cụm từ
凉面
liáng miàn

mì lạnh

Cụm từ
两面派
liǎng miàn pài

người hai mặt; ăn ở hai lòng

Cụm từ
两面刃
liǎng miàn rèn

con dao hai lưỡi

Cụm từ
两面三刀
liǎng miàn sān dāo

hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng

Thành ngữ
良民
liáng mín

người tốt; người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất)

Cụm từ
粮秣
liáng mò

lương thực (ví dụ: quân đội); cỏ khô; thức ăn cho gia súc

Cụm từ
梁木
liáng mù

dầm; xà ngang; khung cửa; người có thể gánh vác trọng trách; trụ cột (của tổ chức); cột trụ (của quốc gia)

Cụm từ
两难
liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn

Cụm từ
椋鸟
liáng niǎo

chim sáo; sáo xám (Sturnus cineraceus)

Cụm từ
粮农
liáng nóng

lương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc

Cụm từ
靓女
liàng nǚ

(tiếng địa phương) cô gái xinh

Cụm từ
练功
liàn gōng

tập thái cực quyền; luyện kung-fu (hoặc võ thuật khác); rèn luyện (múa, xiếc v.v.)

Cụm từ
两旁
liǎng páng

hai bên; mỗi bên

Cụm từ
凉棚
liáng péng

mái che bằng chiếu; gian lều

Cụm từ
良朋益友
liáng péng yì yǒu

bạn bè đức hạnh và bạn tốt

Cụm từ
凉皮
liáng pí

món liangpi (món giống mì)

Cụm từ
粮票
liáng piào

phiếu mua lương thực hoặc thực phẩm sử dụng trong một chương trình kinh tế của Trung Quốc khoảng 1955-1993

Cụm từ
梁平
Liáng píng

Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
量瓶
liáng píng

bình đong; bình đong có vạch đo

Cụm từ
梁平区
Liáng píng Qū

Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
两栖
liǎng qī

lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

Cụm từ
两讫
liǎng qì

đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán

Cụm từ
量器
liáng qì

bình đo; dụng cụ đo lường

Cụm từ