六
sáu; 6
sáu; 6
六 thường mang nghĩa “sáu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 六 cùng cụm 六月 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tháng Sáu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thứ Bảy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thứ Bảy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mười sáu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)
›冧lín(tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa
›冷lěnglạnh
›冽lièlạnh và khắc nghiệt
›凌língtiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi
›凓lìlạnh; băng giá
›凛lǐnlạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy…
›兣lí kèxentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.