Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liù

六 là gì?

[liù] có nghĩa là sáu; 6.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 六 trong tiếng Việt

  1. sáu
  2. 6

Cách đọc và ghi nhớ 六

được đọc là liù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáu; 6”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan