六 là gì?
六 [liù] có nghĩa là sáu; 6.
Nghĩa của từ 六 trong tiếng Việt
- sáu
- 6
Cách đọc và ghi nhớ 六
六 được đọc là liù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáu; 6”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
六 [liù] có nghĩa là sáu; 6.
六 được đọc là liù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáu; 6”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .