Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
踉跄
liàng qiàng

loạng choạng; vấp ngã

Cụm từ
踉蹡
liàng qiàng

biến thể của 踉蹌|踉跄[liang4 qiang4]

Cụm từ
两千年
liǎng qiān nián

năm 2000; 2000 năm

Cụm từ
梁启超
Liáng Qǐ chāo

Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là lãnh đạo của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
两栖动物
liǎng qī dòng wù

động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn

Cụm từ
两栖类
liǎng qī lèi

lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư

Cụm từ
两亲
liǎng qīn

xem 雙親|双亲[shuang1 qin1]

Cụm từ
两清
liǎng qīng

thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Cụm từ
良庆
Liáng qìng

Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
两情两愿
liǎng qíng liǎng yuàn

hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
良庆区
Liáng qìng Qū

Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
两情相悦
liǎng qíng xiāng yuè

(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau

Cụm từ
良禽择木
liáng qín zé mù

chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo

Tục ngữ / châm ngôn
良禽择木而栖
liáng qín zé mù ér qī

chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Tục ngữ / châm ngôn
两全
liǎng quán

thoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)

Cụm từ
两全其美
liǎng quán qí měi

thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Thành ngữ
良人
liáng rén

chồng (cổ)

Cụm từ
量入为出
liàng rù wéi chū

đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được

Thành ngữ
梁山
Liáng shān

thành phố và huyện Liangshan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
良善
liáng shàn

tốt

Cụm từ
梁山伯与祝英台
Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái

Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai

Cụm từ
梁上君子
liáng shàng jūn zǐ

nghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm

Cụm từ
梁山好汉
Liáng shān hǎo hàn

những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4])

Cụm từ
亮闪闪
liàng shǎn shǎn

sáng chói

Cụm từ
梁山市
Liáng shān shì

thành phố Liangshan ở Sơn Đông

Cụm từ
梁山县
Liáng shān Xiàn

huyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
凉山彝族自治州
Liáng shān Yí zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

Cụm từ
量身
liáng shēn

lấy số đo của ai đó; đo đạc cho ai đó

Cụm từ
量身定制
liáng shēn dìng zhì

được đặt làm riêng

Cụm từ
量身定做
liáng shēn dìng zuò

làm theo yêu cầu; được đặt làm riêng; điều chỉnh cho phù hợp; tùy chỉnh

Cụm từ