Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 72/115

历史事件lì shǐ shì jiàn

历史事件: sự kiện lịch sử

Cụm từ
历史时期lì shǐ shí qī

历史时期: giai đoạn lịch sử

Cụm từ
历史唯物主义lì shǐ wéi wù zhǔ yì

历史唯物主义: chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)

Cụm từ
历史性lì shǐ xìng

历史性: mang tính lịch sử

Cụm từ
历史新高lì shǐ xīn gāo

历史新高: mức cao kỷ lục

Cụm từ
历史学lì shǐ xué

历史学: sử học

Cụm từ
历史学家lì shǐ xué jiā

历史学家: nhà sử học

Cụm từ
历史沿革lì shǐ yán gé

历史沿革: quá trình phát triển lịch sử; bối cảnh lịch sử

Cụm từ
历史遗产lì shǐ yí chǎn

历史遗产: di sản; di sản lịch sử

Cụm từ
历史遗迹lì shǐ yí jì

历史遗迹: di tích lịch sử

Cụm từ
历史意义lì shǐ yì yì

历史意义: ý nghĩa lịch sử

Cụm từ
历史悠久lì shǐ yōu jiǔ

历史悠久: lâu đời; được tôn vinh qua thời gian

Cụm từ
理事长lǐ shì zhǎng

理事长: tổng giám đốc

Cụm từ
莅事者lì shì zhě

莅事者: quan chức; người giữ chức; chức sắc địa phương

Cụm từ
李时珍Lǐ Shí zhēn

李时珍: Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草綱目|本草纲目[Ben3 cao3 Gang1 mu4]

Cụm từ
里氏震级Lǐ shì zhèn jí

里氏震级: Thang độ lớn Richter

Cụm từ
利手lì shǒu

利手: tay thuận; tính thuận tay

Cụm từ
里手lǐ shǒu

里手: chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Cụm từ
历数lì shù

历数: (văn học) chuyển động của thiên thể; số phận; hệ thống lịch

Cụm từ
历书lì shū

历书: niên giám

Cụm từ
李树lǐ shù

李树: cây mận

Cụm từ
栗鼠lì shǔ

栗鼠: chinchilla; chuột chipmunk

Cụm từ
梨属lí shǔ

梨属: Pyrus, chi cây chứa các loài lê

Cụm từ
梨树lí shù

梨树: cây lê

Cụm từ
栎树lì shù

栎树: cây sồi

Cụm từ
历数lì shǔ

历数: liệt kê; đếm (từng cái một)

Cụm từ
礼数lǐ shù

礼数: phép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội

Cụm từ
隶属lì shǔ

隶属: lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của

Cụm từ
隶书lì shū

隶书: chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
黎庶lí shù

黎庶: dân chúng; quần chúng; người dân

Cụm từ
溧水Lì shuǐ

溧水: huyện Lishui ở Nam Kinh 南京, Giang Tô

Cụm từ
澧水Lǐ shuǐ

澧水: Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖

Cụm từ
丽水Lí shuǐ

丽水: thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Cụm từ
沥水架lì shuǐ jià

沥水架: giá để chén đĩa

Cụm từ
丽水市Lí shuǐ shì

丽水市: thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Cụm từ
溧水县Lì shuǐ xiàn

溧水县: huyện Lishui ở Nam Kinh 南京, Giang Tô

Cụm từ
理顺lǐ shùn

理顺: sắp xếp rõ ràng; sắp xếp; ngăn nắp

Cụm từ
李舜臣Lǐ Shùn chén

李舜臣: Yi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại quân xâm lược Nhật Bản

Cụm từ
梨树区Lí shù qū

梨树区: quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
李叔同Lǐ Shū tóng

李叔同: Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4] sau Cách mạng…

Cụm từ
梨树县Lí shù xiàn

梨树县: huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
栗树鸭lì shù yā

栗树鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt trời nhỏ (Dendrocygna javanica)

Cụm từ
李四Lǐ Sì

李四: Li Si, tên chỉ một người không xác định, người thứ hai trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四, 王五[Wang2 Wu3] tương tự như Tom, Dick và Harry

Cụm từ
李斯Lǐ Sī

李斯: Lý Tư (khoảng 280-208 TCN), triết gia Pháp gia, thư pháp gia và tể tướng nước Tần và triều đại Tần từ năm 246 đến 208 TCN

Cụm từ
里斯本Lǐ sī běn

里斯本: Lisbon, thủ đô của Bồ Đào Nha

Cụm từ
李四光Lǐ Sì guāng

李四光: Li Siguang (1889-1971), nhà địa chất sinh ở Mông Cổ, học tại Nhật, nổi bật trong thăm dò dầu mỏ đầu thời CHND Trung Hoa

Cụm từ
李斯特Lǐ sī tè

李斯特: Ferenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary; Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật và nhà vi khuẩn học người Anh

Cụm từ
李斯特菌Lǐ sī tè jūn

李斯特菌: Listeria monocytogenes

Cụm từ
李斯特氏杆菌Lǐ sī tè shì gǎn jūn

李斯特氏杆菌: vi khuẩn listeria

Cụm từ
李斯特氏菌Lǐ sī tè shì jūn

李斯特氏菌: vi khuẩn listeria

Cụm từ
李诵Lǐ Sòng

李诵: Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806

Cụm từ
傈僳Lì sù

傈僳: nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam

Cụm từ
礼俗lǐ sú

礼俗: lễ nghi; phong tục

Cụm từ
黎笋Lí Sǔn

黎笋: Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam

Cụm từ
利索lì suo

利索: nhanh nhẹn

Cụm từ
离索lí suǒ

离索: (văn học) hoang vắng và cô đơn

Cụm từ
力所不及lì suǒ bù jí

力所不及: vượt quá khả năng (để làm gì đó)

Cụm từ
理所当然lǐ suǒ dāng rán

理所当然: đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn

Thành ngữ
力所能及lì suǒ néng jí

力所能及: trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình

Thành ngữ
傈僳族Lì sù zú

傈僳族: nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam

Cụm từ