Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng L
6.895 mục từ · Trang 74/115
珋: (văn học) viên đá quý sáng chói
琉: đá quý
琉: biến thể cũ của 琉[liu2]
琉: biến thể cũ của 琉[liu2]
畄: biến thể cũ của 留[liu2]
留: để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ
留: biến thể cũ của 留[liu2]
瘤: khối u
瘤: biến thể cũ của 瘤[liu2]
硫: lưu huỳnh (hoá học)
碌: dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]
碌: biến thể của 碌[liu4]
绺: con; chùm; mái (tóc)
罶: giỏ cá; giỏ đựng cá
羀: biến thể cũ của 罶[liu3]
翏: tiếng gió âm vang; lướt bay
蹓: đi dạo; dắt ngựa đi dạo
遛: đi dạo; đi bộ (với động vật)
鎏: biến thể của 鎦|镏[liu2]
镏: lutetium (hoá học) (Đài Loan)
镠: vàng ròng
陆: sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
霤: nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên
飗: gió rít
馏: hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội
駠: biến thể cũ của 騮|骝[liu2]
駵: biến thể cũ của 騮|骝[liu2]
骝: ngựa màu nâu đỏ, bờm đen
鹠: xem 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]
鹨: chim chiền chiện (chi Anthus)
刘安: Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
柳暗花明: ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm
硫胺素: thiamine; vitamin B1
留坝: huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
留白: để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)
留班: lưu ban ở trường
刘邦: Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)
留坝县: huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
刘备: Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
柳北: quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
流辈: cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau
柳北区: quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
流弊: hành vi sai trái; lạm dụng kéo dài
流变: lưu chuyển và thay đổi; phát triển và thay đổi (của xã hội)
溜边: giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy
流变能力: năng lực lưu biến
溜边儿: giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy
六边形: hình lục giác
流变学: lưu biến học
刘表: Lưu Biểu (142-208), quân phiệt
流标: (đấu giá) không thành công
流别: nhánh (của sông); trường phái (suy nghĩ)
留别: quà ly biệt; lưu niệm khi rời đi; bài thơ đánh dấu sự ra đi
溜冰: trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá
溜冰场: sân băng; sân trượt băng
溜冰鞋: giày trượt; giày trượt băng; giày trượt patin
刘宾雁: Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở thành nhà văn bất đồng chính kiến
流鼻涕: bị chảy nước mũi
流鼻血: chảy máu mũi; (ví von) bị kích thích tình dục
流播: lan truyền; chuyền tay