Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
犁头犁頭

lí tóu

犁头 là gì?

犁头 [lí tóu] có nghĩa là lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 犁头 trong tiếng Việt

  1. lưỡi cày
  2. lưỡi chìa
  3. (phương ngữ) cái cày

Cách đọc và ghi nhớ 犁头

犁头 được đọc là lí tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan