李铁
Lý Thiết (1977-), cầu thủ bóng đá
Lý Thiết (1977-), cầu thủ bóng đá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiết Quải Lý, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] trong thần thoại Trung Quốc, đi quanh với cây nạng sắt và…
›李重茂Lǐ Chóng màoLý Trọng Mậu, tên thật của Đường Thương Đế 唐殤帝|唐殇帝[Tang2 Shang1 Di4] thứ năm (khoảng 695-715), trị vì năm 710
›李远哲Lǐ Yuǎn zhéNguyên Triết Lý (1936-), nhà hóa học người Đài Loan và là người đoạt giải Nobel năm 1986
›李长春Lǐ Cháng chūnLi Changchun (1944-), chính trị gia Trung Quốc
›李逵Lǐ KuíLi Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水滸全傳|水浒全传[Shui3 hu3 quan2 zhuan4]
›李开复Lǐ Kāi fùLý Khai Phục (1961-), nhà khoa học máy tính và giám đốc điều hành CNTT người Đài Loan, chủ tịch sáng lập…
›李连杰Lǐ Lián jiéLi Lianjie hoặc Lý Liên Kiệt (1963-), vận động viên võ thuật, sau này là ngôi sao điện ảnh và đạo diễn
›李陵Lǐ LíngLý Lăng (mất năm 74 TCN), tướng triều đại Hán, thất bại trước Hung Nô 匈奴 năm 104 TCN dẫn đến một vụ bê bối lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.