利他行为
hành vi vị tha
hành vi vị tha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa vị tha
›利他lì tālàm lợi cho người khác; chủ nghĩa vị tha
›利他能Lì tā néngRitalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4…
›利他灵Lì tā língRitalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4…
›利他林Lì tā línRitalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
›利伯曼Lì bó mànLiberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)
›利伯维尔Lì bó wéi ěrLibreville, thủ đô của Gabon
›利什曼病lì shí màn bìngbệnh leishmania (y học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.