李天禄
Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan
Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi…
›李宗盛Lǐ Zōng shèngJonathan Lee (1958-), nhà sản xuất thu âm và nhạc sĩ người Đài Loan
›李天王Lǐ tiān wángthần cầm tháp
›李娃传Lǐ Wá ZhuànTruyện nàng Lý Wa, tiểu thuyết của nhà văn thời Đường Bạch Hành Giản 白行簡|白行简[Bai2 Xing2 jian3], tương tự cốt…
›李大钊Lǐ Dà zhāoLý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
›李娜Lǐ NàLi Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn…
›李国豪Lǐ Guó háoBrandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai Lý Tiểu Long
›李子lǐ ziquả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.