理塘
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…
›理喻lǐ yùtrình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó
›理化因素lǐ huà yīn sùcác yếu tố vật lý và hóa học
›理学lǐ xuékhoa học
›理化lǐ huàvật lý và hóa học; (cổ) quản lý và giáo dục
›理则学lǐ zé xuélôgic
›理学家lǐ xué jiānhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学[Li3 xue2]
›理则lǐ zénguyên tắc; lôgic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.