理头
cắt tóc; cắt tóc cho ai đó
cắt tóc; cắt tóc cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
›理发员lǐ fà yuánthợ cắt tóc
›理发师lǐ fà shīthợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
›理发店lǐ fà diàntiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
›理发厅lǐ fà tīng(Đài Loan) tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
›理发院lǐ fà yuàntiệm cắt tóc; salon tóc
›理顺lǐ shùnsắp xếp rõ ràng; sắp xếp; ngăn nắp
›理雅各Lǐ Yǎ gèJames Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland ở Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.