老马识途
ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc
ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
›老马嘶风lǎo mǎ sī fēngngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
›老骥伏枥lǎo jì fú lìnghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có…
›老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐnghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể…
›老骥嘶风lǎo jì sī fēngngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
›老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒunhư chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu
›老蚌生珠lǎo bàng shēng zhūnghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
›老眼昏花lǎo yǎn hūn huāmắt mờ của người già (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.