Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老辣

lǎo là

老辣 là gì?

老辣 [lǎo là] có nghĩa là già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老辣 trong tiếng Việt

  1. già dặn và tàn nhẫn
  2. hiệu quả và vô tình

Cách đọc và ghi nhớ 老辣

老辣 được đọc là lǎo là, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan