老帽儿
(tiếng địa phương) người nhà quê; người quê mùa
(tiếng địa phương) người nhà quê; người quê mùa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›老年lǎo niáncao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời
›老少无欺lǎo shào wú qīkhông lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành…
›老师lǎo shīgiáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]
›老年人lǎo nián rénngười già; người cao tuổi
›老少皆宜lǎo shào jiē yíphù hợp cho cả người già và trẻ
›老年性痴呆症lǎo nián xìng chī dāi zhèngchứng sa sút trí tuệ tuổi già
›老年期lǎo nián qītuổi già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.