老龄
tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già
tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lão hóa (dân số)
›老骥lǎo jìngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
›老头乐lǎo tóu lègậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có…
›老鼻子lǎo bí zinhiều
›老鼠洞lǎo shǔ dònghang chuột
›老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu toukhi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián
›老鼠尾巴lǎo shǔ wěi banghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
›老鼠lǎo shǔchuột (LT:隻|只[zhi1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.