老妈
mẹ; má
mẹ; má
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà già
›老妈子lǎo mā zingười hầu gái lớn tuổi
›老妪lǎo yùbà lão (văn viết trang trọng)
›老子lǎo zibố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)
›老娘lǎo niángmẹ già của tôi; tôi, bà già này; bà xã của tôi (thông tục); bà ngoại; bà đỡ
›老姥lǎo mǔbà già; (cách xưng hô của bà lão) tôi
›老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dànNếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)…
›老好人lǎo hǎo rénngười luôn cố gắng không làm phật lòng ai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.