老脸
tự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn
tự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt dày
›老者lǎo zhěngười đàn ông già; người lớn tuổi
›老耄lǎo màothị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí
›老总lǎo zǒngsếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà…
›老聃Lǎo Dāntên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]
›老旧lǎo jiùlỗi thời; lạc hậu
›老舍Lǎo ShěLão Xá (1899-1966), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch Trung Quốc
›老老lǎo laobà ngoại; giống như 姥姥
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.