老迈 là gì?
老迈 [lǎo mài] có nghĩa là già; lẩm cẩm.
Nghĩa của từ 老迈 trong tiếng Việt
- già
- lẩm cẩm
Cách đọc và ghi nhớ 老迈
老迈 được đọc là lǎo mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “già; lẩm cẩm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .