老客
người bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên
người bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
›老客儿lǎo kè rbiến thể er hoá của 老客[lao3 ke4]
›老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dànNếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)…
›老家lǎo jiāquê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
›老家伙lǎo jiā huo(thông tục) ông già; lão già
›老子lǎo zibố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)
›老家贼lǎo jiā zéi(tiếng địa phương) chim sẻ
›老妪lǎo yùbà lão (văn viết trang trọng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.