老老 là gì?
老老 [lǎo lao] có nghĩa là bà ngoại; giống như 姥姥.
Nghĩa của từ 老老 trong tiếng Việt
- bà ngoại
- giống như 姥姥
Cách đọc và ghi nhớ 老老
老老 được đọc là lǎo lao, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bà ngoại; giống như 姥姥”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .