Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
开具
kāi jù

soạn thảo (văn bản)

Cụm từ
开局
kāi jú

khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v

Cụm từ
开卷
kāi juàn

mở sách; thì mở sách

Cụm từ
开卷有益
kāi juàn yǒu yì

mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học

Thành ngữ
开掘
kāi jué

đào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện

Cụm từ
开课
kāi kè

trường học bắt đầu; mở khóa học; dạy một môn học

Cụm từ
开垦
kāi kěn

khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy

Cụm từ
开口
kāi kǒu

mở miệng; bắt đầu nói

Cụm từ
开口成脏
kāi kǒu chéng zāng

(tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])

Ngôn ngữ mạng
开口子
kāi kǒu zi

vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái

Cụm từ
开快车
kāi kuài chē

tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã

Cụm từ
开旷
kāi kuàng

rộng mở và mênh mông

Cụm từ
开矿
kāi kuàng

khai thác mỏ; khai mở một vỉa

Cụm từ
开阔
kāi kuò

rộng; rộng mở (không gian); mở ra

Cụm từ
开朗
kāi lǎng

rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư

Cụm từ
凯利
Kǎi lì

Kelly (tên người)

Cụm từ
凯里
Kǎi lǐ

Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州

Cụm từ
开例
kāi lì

tạo tiền lệ

Cụm từ
开犁
kāi lí

bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên

Cụm từ
开立
kāi lì

thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)

Cụm từ
开脸
kāi liǎn

(cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt

Cụm từ
开镰
kāi lián

bắt đầu thu hoạch

Cụm từ
开列
kāi liè

lập (danh sách); liệt kê

Cụm từ
开裂
kāi liè

nứt toác; tách ra (của trái cây hoặc bông, nứt toác)

Cụm từ
凯林赛
kǎi lín sài

đua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")

Cụm từ
凯里市
Kǎi lǐ shì

Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州

Cụm từ
开溜
kāi liū

rời đi lén lút; lẻn đi

Cụm từ
开炉
kāi lú

mở lò; bắt đầu khởi động lò

Cụm từ
开路
kāi lù

mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở

Cụm từ
开鲁
Kāi lǔ

huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ