Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开眼開眼

kāi yǎn

开眼 là gì?

开眼 [kāi yǎn] có nghĩa là mở mắt; mở mang tầm mắt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开眼 trong tiếng Việt

  1. mở mắt
  2. mở mang tầm mắt

Cách đọc và ghi nhớ 开眼

开眼 được đọc là kāi yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở mắt; mở mang tầm mắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan