开业
khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chúc mừng khai trương
›开架kāi jiàkệ mở (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện người dùng tự truy cập)
›开杆kāi gǎnphát bóng (golf); phá bóng (snooker)
›开枪kāi qiāngnổ súng; bắn súng
›开机kāi jīkhởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete; bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV
›开朗kāi lǎngrộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư
›开步kāi bùbước tới; đi bộ
›开服kāi fúmở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã được bảo trì, nâng cấp, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.